Mac Mini - 2010 - 2.4Ghz Core Dual 8GB / 500GB / Nvidia GT 320M
Please sign in so that we can notify you about a reply
Mac Mini 2010 có khá nhiều cải tiến về kiểu dáng so với các phiên bản cũ, thiết kế nhôm nguyên khối unibody giúp máy nhỏ gọn hơn, chỉ dày khoảng 3,5cm. Máy cũng xuất hiện thêm một nắp phía dưới để người dùng tự tay nâng cấp RAM (RAM và ổ cứng laptop). Theo lời Apple, phiên bản này tiết kiệm điện hơn khoảng 25%. Đặc biệt hơn, Mac Mini mới cũng tích hợp sẵn giao tiếp HDMI bên cạnh mini DisplayPort truyền thống. Với cổng HDMI, có lẽ Mac Mini đã tiến gần hơn với mục tiêu trở thành HTPC.
Sức mạnh:
Thử chơi các video 720p và 1080p thì máy vẫn chạy trơn tru, một phần là do GPU được nâng cấp mạnh hơn trong khi cơ chế xử lý của phần mềm xem phim VLC trên Mac cũng được thay đổi, cho phép chuyển tải 1 phần qua cho chip đồ họa. Mac Mini 2010 còn có một phiên bản nâng cao hơn với CPU Core 2 2,66GHz, bộ nhớ RAM 4GB, 2 ổ 500GB 7200 vòng và sử dụng hệ điều hành Snow Leopard Server. Phiên bản này có giá đắt hơn khá nhiều, lên tới 999$.
Tiến hành thử nghiệm Mac Mini với phần mềm Xbench và Geekbench. Đối trọng dùng để so sánh là MacBook Pro 15 inch đời 2010, cấu hình Core i7 2,66GHz, Turbo Boost lên 3,33GHz, 6GB RAM, ổ SSD Crucial C300 128GB chạy kép với ổ cứng 500GB 5400 vòng, card đồ họa GeForce 330M và độ phân giải 1680x1050. Màn hình Dell dùng với Mac Mini cũng có độ phân giải tối đa 1680x1050 để bảo đảm tính công bằng của việc thử nghiệm.
Ở phép thử Xbench, Mac Mini 2010 được 131,91 điểm trong khi MBP 15 inch mạnh hơn gấp đôi với 289,11 điểm. Điểm Geekbench cũng cho thấy sự khác biệt rất lớn khi Mac Mini được 3351 điểm và MBP là 5268 điểm. Thực tế cho thấy Mac Mini chạy rất tốt, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của một người tiêu dùng bình thường. Thử rút 1 thanh RAM ra để máy còn 1GB thì nó vẫn chạy rất mượt, xem phim 1080p vẫn không giựt.
Đặc tính kỹ thuật
Bộ xử lý |
2.4GHz or 2.66GHz Intel Core 2 Duo processor |
Bộ nhớ RAM |
8GB (two 2GB) of 1600MHz DDR3 memory |
Ổ cứng |
500 GB Serial ATA 5400 rpm |
Đồ hoạ |
NVIDIA GeForce 320M graphics processor with 256MB of DDR3 SDRAM shared with main memory4 |
Cổng giao tiếp |
One FireWire 800 port (up to 800 Mbps) Four USB 2.0 ports (up to 480 Mbps) SD card slot AirPort Extreme 802.11n Wi-Fi wireless networking5; IEEE 802.11a/b/g compatible Bluetooth 2.1 + EDR (Enhanced Data Rate) wireless technology 10/100/1000BASE-T Ethernet (RJ-45) interface with support for jumbo frames |
Công nghệ âm thanh |
Audio line in minijack (digital/analog) Audio line out/headphone minijack (digital/analog) HDMI port supports multichannel audio output Support for Apple iPhone headset with microphone |
Trọng lượng và kích thước |
Nặng 1.22kg (2.7 lbs) - height by width by depth, (3.6 cm, 19.7 cm, 19.7 cm) |
Chất liệu |
Vỏ nhôm tái chế 100% |
Thông tin khác |
Pin: 58.2-watt-hour lithium-polymer |
Phụ kiện trong hộp |
Mac mini HDMI to DVI Adapter Power cord Install/restore DVDs Printed and electronic documentation |